Điểm tối thiểu cần thiết để đủ điều kiện nhận đề cử cấp tỉnh Manitoba là 60 trên tổng số 100 điểm. Điểm này được tính dựa trên một loạt các yếu tố như kinh nghiệm làm việc, trình độ ngôn ngữ, tuổi tác và trình độ học vấn. Dưới đây là bảng giúp bạn tính điểm Manitoba để kiểm tra xem bạn đáp ứng các điều kiện cần thiết hay không:

Yếu tố 1: Trình độ ngoại ngữ (cấp độ IELTS hoặc CLB)
- Thông thạo ngôn ngữ – điểm
- Ngôn ngữ đầu tiên (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp)
- CLB 8 trở lên / người bản ngữ – 20
- CLB 7 – 18 – 16
- CLB 6 – 16 – 14
- CLB 5 – 14 – 12
- CLB 4 – 12 – 0
- CLB 3 hoặc thấp hơn – 0
- Ngôn ngữ thứ hai (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp)
- CLB 5 trở lên – 5
- Ngôn ngữ đầu tiên (tiếng Anh hoặc tiếng Pháp)
Yếu tố 2: Tuổi tác
- Tuổi – điểm
- 18 – 4
- 19 – 6
- 20 – 8
- 21 – 45 – 10
- 46 – 8
- 47 – 6
- 48 – 4
- 49 – 2
- 50 tuổi trở lên – 0
Yếu tố 3: Kinh nghiệm làm việc (trong 5 năm qua)
- Kinh nghiệm làm việc (trong năm năm qua) – điểm
- Ít hơn một năm – 0
- Một năm – 8
- Hai năm – 12
- Bốn năm trở lên – 15
Yếu tố 4: Giáo dục
- Giáo dục – điểm
- Thạc sĩ hoặc Tiến sĩ – 25
- Hai chương trình sau trung học ít nhất hai năm mỗi chương trình – 23
- Một chương trình sau trung học hai năm hoặc lâu hơn – 20
- Chương trình sau trung học một năm – 14
- Chứng nhận thương mại – 14
- Không có giáo dục sau trung học – 0
Yếu tố 5: Khả năng thích ứng
- Khả năng thích ứng – điểm
- Người thân ở Manitoba – 20
- Lời mời đăng ký nhận được từ MPNP như một phần của nhiệm vụ tuyển dụng hoặc chuyến thăm khám phá – 20
- Kinh nghiệm làm việc trước đây ở Manitoba (ít nhất sáu tháng) – 12
- Hoàn thành chương trình sau trung học từ hai năm trở lên tại Manitoba – 12
- Hoàn thành chương trình sau trung học ít nhất một năm tại Manitoba – 10
- Bạn bè hoặc họ hàng xa sống ở Manitoba – 10
- Thưởng: Có ý định cư trú bên ngoài Winnipeg – 5
Tổng cộng – 100

